

hậu cần- quá trình tích hợp bao gồm lập kế hoạch, tổ chức, điều phối, thực hiện và kiểm soát dòng chảy hàng hóa cùng với thông tin liên quan trong quy trình sản xuất công nghiệp, từ nhà cung cấp qua khâu sản xuất nội bộ cho đến khi giao hàng cho khách hàng, và thường xuyên cả việc xử lý sản phẩm sau khi sử dụng
integrierte Planung, Organisation, Steuerung, Abwicklung und Kontrolle des Waren- und des zugehörigen Informationsflusses im industriellen Fertigungsprozess vom Lieferanten über die eigene Fertigung bis zur Auslieferung an den Kunden, ja häufig bis zur Entsorgung der produzierten Produkte
hậu cần- bộ phận của quân đội chịu trách nhiệm đảm bảo và thực hiện toàn bộ công tác tiếp tế
Teil des Militärs, der die gesamte Versorgung sicherstellt und leistet
luận lý học- một phân ngành của logic học
ein Teilgebiet der Logik