'Logopädie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Logopädiedie
[loɡopɛˈdiː]Danh từ
Định nghĩa
1
ngôn ngữ trị liệu- ngành y học chuyên nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các rối loạn ngôn ngữ và các rối loạn phát triển ngôn ngữ thuộc mọi loại
medizinische Disziplin, die sich mit Sprachstörungen und Sprachentwicklungsstörungen aller Art befasst
„Heute wird Logopädie üblicherweise als Bezeichnung für eine interdisziplinäre Wissenschaft verstanden, in der insbesondere die Psycho- und Neurolinguistik, die Psychologie, die mit Sprach-, Stimm- und Hörstörungen (Hörschädigung) befaßten medizinischen Fachrichtungen und die Hör- und Sprachbehindertenpädagogik eingehen.“
“Ngày nay, ngôn ngữ trị liệu thường được hiểu là tên gọi của một ngành khoa học liên ngành, trong đó đặc biệt bao gồm tâm lý ngôn ngữ học và thần kinh ngôn ngữ học, tâm lý học, các chuyên ngành y học liên quan đến rối loạn ngôn ngữ, giọng nói và thính giác (khiếm thính), cũng như giáo dục học dành cho người khiếm thính và người khuyết tật ngôn ngữ.”