phong bì lương- Túi hoặc phong bì bằng giấy dùng để đựng tiền lương trả bằng tiền mặt và bảng kê lương được ghi trên đó hoặc đặt ở bên trong.
Papiertüte mit dem auszuzahlenden Lohn in bar und der Lohnabrechnung darauf oder darin