'Lokalbahn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lokalbahndie
[loˈkaːlˌbaːn]Danh từSố nhiều: Lokalbahnen
Định nghĩa
1
tàu địa phương- Phương tiện giao thông đường sắt dùng cho quãng đường ngắn, chạy trên tuyến đường ray riêng.
schienengebundenes Verkehrsmittel für geringe Distanzen auf eigenem Gleiskörper
„So leb' denn wohl, du trauliche Lokalbahn, […] Oft hielt ein Mensch dich, oft sogar ein Kalb an. […]“
“Vậy thì tạm biệt nhé, hỡi chuyến tàu địa phương thân thương, […] Thường có một người chặn ngươi lại, đôi khi thậm chí cả một con bê nữa. […]”
„Auf der Lokalbahn zwischen Vorchdorf und Gmunden in Oberösterreich haben sie eine mit Technologie aufgerüstete Lokomotive im fahrerlosen Betrieb getestet.“
“Trên tuyến tàu địa phương giữa Vorchdorf và Gmunden ở Thượng Áo, họ đã thử nghiệm một đầu máy được nâng cấp công nghệ trong chế độ vận hành không người lái.”