'Lorgnette' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lorgnettedie
[lɔʁnˈjɛtə]Danh từSố nhiều: Lorgnetten
Định nghĩa
1
kính cầm tay- Dụng cụ hỗ trợ nhìn không có gọng, được cầm bằng một tay cầm và đưa lên trước mắt để nhìn.
Sehhilfe ohne Bügel, die an einem Griff vor die Augen gehalten wird
Sie schaute den Herrn durch ihre Lorgnette an, grüßte ihn und ging weiter.
Bà nhìn người đàn ông qua chiếc kính cầm tay của mình, chào ông ta rồi đi tiếp.
„Zwar brachte das Rocky-Mountains-Teleskop den Mond näher heran, aber die Erdatmosphäre schwächte die Lichtstärke derart, daß Barbicane mit Hilfe einer Lorgnette Einzelheiten wahrnehmen konnte, die den Astronomen dort unten verborgen blieben.“
“Tuy kính viễn vọng Rocky Mountains đưa Mặt Trăng lại gần hơn, nhưng bầu khí quyển Trái Đất làm cường độ ánh sáng suy yếu đến mức Barbicane vẫn có thể dùng một chiếc kính cầm tay để nhận ra những chi tiết mà các nhà thiên văn học ở dưới đó không thể thấy được.”