Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Lorke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lorke
die
[ˈlɔʁkə]
Danh từ
Định nghĩa
1
cà phê loãng
- cà phê rất loãng, chất lượng kém, nhạt và không ngon.
dünner, schlechter Kaffee
„Es gab nur
Lorke
, Blümchenkaffee.“
“Chỉ có cà phê loãng, loại cà phê nhạt như nước.”
„Da sagte Reinhold eine ganze Weile gar nichts, kramte er wieder aus, und erst wie er drei Tassen von der
in sich hatte.“
Lorke
“Khi đó Reinhold im lặng khá lâu, lại lục lọi gì đó, và chỉ đến khi anh ta uống vào ba tách thứ cà phê loãng ấy.”
Danh từ