

linh miêu- Chi động vật Lynx thuộc phân họ mèo nhỏ, gồm các loài mèo hoang có tai túm lông và đuôi ngắn.
Tiergattung Lynx aus der Familie der Katzen ( Felinae)
linh miêu Á-Âu- Loài mèo hoang sống ở châu Âu và châu Á, thuộc chi linh miêu; còn gọi là linh miêu Á-Âu.
in Europa und Asien beheimatete Wildkatze aus der Gattung der Luchse; Eurasischer Luchs (Lynx lynx)
người tinh mắt- Người rất tinh ý, lanh lợi và nhanh nhẹn như loài linh miêu, hoặc biết khéo léo bảo vệ lợi thế của mình.
ein Mensch, der so aufmerksam und flink ist wie ein Luchs bzw. seine Vorteile zu sichern weiß wie ein Luchs ^([2])