'Lufthauch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lufthauchder
[ˈlʊftˌhaʊ̯x]Danh từSố nhiều: Lufthauche
Định nghĩa
1
làn gió nhẹ- Luồng không khí rất nhẹ, yếu đến mức hầu như không thể cảm nhận được.
Luftzug, der so schwach ist, dass man ihn kaum wahrnehmen kann
„Ein Lufthauch zog durch den Wald.“
Một làn gió nhẹ lướt qua khu rừng.
„Ohne es zu merken, war ich aufgestanden und lauschte den glasfeinen Tönen und perlenden Glissandi eines Cembalos oder Spinetts, die wie ein kühler, belebender Lufthauch durch das stickige Treppenhaus des Wehrturms strichen.“
Không nhận ra điều đó, tôi đã đứng dậy và lắng nghe những âm thanh mảnh như thủy tinh và những chuỗi lướt âm óng ánh của một cây đàn harpsichord hoặc đàn spinet, chúng lướt qua cầu thang ngột ngạt của tháp canh như một làn gió nhẹ mát mẻ, làm tỉnh táo con người.