Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Luftholen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Luftholen
das
[ˈlʊftˌhoːlən]
Danh từ
Định nghĩa
1
hít vào
- Hành động đưa không khí vào phổi để thở.
Einziehen der Luft in die Lunge
„Physiotherapie kräftigt die Atemmuskulatur, das nimmt den Druck beim
Luftholen
.“
“Vật lý trị liệu làm mạnh cơ hô hấp, điều đó làm giảm áp lực khi hít vào.”
Từ đồng nghĩa
Atemholen
Atemtätigkeit
Atmen
Atmung
Lungenatmung
Respiration
„Wie viel Energie gewinnt ein Körper beim
Luftholen
?“
“Một cơ thể thu được bao nhiêu năng lượng khi hít vào?”
Danh từ