'Luftröhre' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Luftröhredie
[ˈlʊftˌʁøːʁə]Danh từSố nhiều: Luftröhren
Định nghĩa
1
khí quản- Phần của đường hô hấp, dẫn không khí hít vào đến các phế quản.
Teil der Atemwege; Zubringer der Atemluft zu den Bronchien
Sie lachte beim Trinken, so dass etwas Wein in die Luftröhre gelangte.
Cô ấy cười khi đang uống, khiến một ít rượu vang lọt vào khí quản.
„Die Beschreibung von Stimmritze, Nase mit Velum, Mund, Zunge, Zähnen und Lippen als Artikulatoren und von Lunge, Luftröhre und Larynx mit Glottis als zur Stimmerzeugung notwendigen Werkzeugen entspricht im Wesentlichen der auch heute noch in der artikulatorischen Phonetik benutzten Klassifikation.“
“Việc mô tả khe thanh môn, mũi với màn hầu, miệng, lưỡi, răng và môi là các cơ quan cấu âm, cũng như phổi, khí quản và thanh quản với thanh môn là những công cụ cần thiết để tạo ra âm thanh, về cơ bản tương ứng với cách phân loại vẫn còn được sử dụng cho đến ngày nay trong ngữ âm học cấu âm.”