Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Luftwaffensoldat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Luftwaffensoldat
der
[ˈlʊftvafn̩zɔlˌdaːt]
Danh từ
Số nhiều: Luftwaffensoldaten
Định nghĩa
1
lính không quân
- Người lính phục vụ trong lực lượng không quân.
Soldat der Luftwaffe
„Weil sie nicht mehr nach Osten entweichen können, drängen nun auch die
Luftwaffensoldaten
in die Stadt herein.“
“Vì họ không thể chạy trốn về phía đông nữa, nên giờ đây cả những người lính không quân cũng tràn vào thành phố.”
Danh từ