'Luftzufuhr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Luftzufuhrdie
[ˈlʊftˌt͡suːfuːɐ̯]Danh từSố nhiều: Luftzufuhren
Định nghĩa
1
cấp khí- Việc đưa không khí vào trong một không gian hoặc căn phòng để bảo đảm thông gió hay duy trì không khí cần thiết.
Einbringen von Luft in einen Raum
„Wie Rolf weiter erklärt, wird der Schutzraum durch vertikale Kanäle belüftet, die im Ernstfall aber geschlossen werden, wodurch der Erdbunker, nach außen abgeschottet, seine Luftzufuhr über einen festungsinternen Lufterzeugungsmechanismus erhält.“
"Như Rolf giải thích thêm, hầm trú ẩn được thông gió qua các kênh thẳng đứng, nhưng trong trường hợp khẩn cấp chúng sẽ bị đóng lại, khiến boong-ke dưới lòng đất, bị cách ly với bên ngoài, nhận nguồn cấp khí của mình thông qua một cơ chế tạo khí bên trong pháo đài."
„Für die Orgelpfeifen gab es weder eine automatische Luftzufuhr noch einen Blasebalg zum Treten.“
"Đối với các ống đàn organ, không có hệ thống cấp khí tự động cũng như không có ống bễ để đạp."