'Luster' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lusterder
[ˈlʊstɐ]Danh từSố nhiều: Luster
Định nghĩa
1
đèn chùm- Loại đèn treo trần có nhiều nhánh, thường có nhiều bóng đèn và dùng để chiếu sáng cũng như trang trí.
mehrarmige Deckenlampe
„Beim Kauf eines Schlafzimmers kostet der 5-flammige Maria-Theresien-Luster nur 99.-“
“Khi mua một bộ phòng ngủ, chiếc đèn chùm Maria-Theresien 5 bóng chỉ có giá 99.-”
„Und tatsächlich wanderten die Blicke der Gäste aus Wirtschaft, Politik und Kunst verdächtig oft nach oben, wo Luster hängen, für die so manches Wohnzimmer selbst als Lager zu klein wäre.“
“Và quả thật, ánh mắt của các vị khách đến từ giới kinh tế, chính trị và nghệ thuật đã thường xuyên liếc lên phía trên một cách đáng ngờ, nơi treo những chiếc đèn chùm mà đối với chúng, ngay cả một số phòng khách cũng quá nhỏ để dùng làm kho chứa.”