'Luxusgut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Luxusgutdas
[ˈlʊksʊsˌɡuːt]Danh từSố nhiều: Luxusgüter
Định nghĩa
1
hàng xa xỉ- Vật phẩm có giá trị, được nhiều người mong muốn nhưng không phải là thứ thiết yếu cho cuộc sống.
wertvoller, erstrebenswerter, aber nicht lebensnotwendiger Gegenstand
„Bücher gehörten, neben Möbeln und weit vor den für die meisten Menschen unerreichbaren privaten Automobilen, zu den wichtigsten Luxusgütern.“
Sách, bên cạnh đồ nội thất và còn đứng xa trước những chiếc ô tô cá nhân mà đối với phần lớn con người là không thể với tới, thuộc vào những hàng xa xỉ quan trọng nhất.
[Jakarta/Indonesien:] „Trotzdem ist trinkbares Wasser ein Luxusgut. Überhaupt ist Wasser für die 18 Millionen Menschen im Ballungsgebiet ein Grund zur täglichen Sorge. Ursache ist der unverantwortliche Umgang mit Abwässern jeder Art.“
[Jakarta/Indonesia:] Mặc dù vậy, nước uống được vẫn là một hàng xa xỉ. Nói chung, nước là nguyên nhân của nỗi lo hằng ngày đối với 18 triệu người trong khu vực đô thị. Nguyên nhân là cách xử lý vô trách nhiệm đối với mọi loại nước thải.