'Lymphdrüse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lymphdrüsedie
[ˈlʏmfˌdʁyːzə]Danh từSố nhiều: Lymphdrüsen
Định nghĩa
1
hạch bạch huyết- Cơ quan đóng vai trò như trạm lọc của bạch huyết hoặc dịch mô trong cơ thể.
Filterstation für die Lymphe oder das Gewebewasser im Körper
„Nun treten beim Kindergartenkind, also etwa von drei bis fünf Jahren, die Lymphdrüsen am Hals deutlich hervor und sind zusätzlich Sitz von Entzündungen.“
Đến giai đoạn trẻ mẫu giáo, tức khoảng từ ba đến năm tuổi, các hạch bạch huyết ở cổ sẽ nổi rõ và đồng thời cũng là nơi xảy ra viêm.