

cối giã- Đồ đựng có thành dày, dùng để giã nát các bộ phận của cây hoặc những thứ tương tự bằng chày.
dickwandiges Gefäß zum Zerstoßen von Pflanzenteilen oder Ähnlichem mittels eines Stößels
súng cối- Loại pháo có tỷ lệ giữa chiều dài nòng và cỡ nòng nhỏ.
Geschütz mit einem kleinen Verhältnis zwischen Rohrlänge und Kaliber
ống phóng- Các ống dùng để bắn pháo hoa dạng bom lên trời.
Rohre, aus denen Feuerwerksbomben geschossen werden