kẻ ăn không- người phụ nữ không làm việc gì, không theo đuổi một công việc hay nghề nghiệp nào
weibliche Person, die keiner Arbeit nachgeht
Auch als Pensionärin wollte sie nie Müßiggängerin sein und begann so ihre zweite Karriere als Sachbuchautorin.
Ngay cả khi đã nghỉ hưu, bà cũng không bao giờ muốn trở thành kẻ ăn không và vì vậy đã bắt đầu sự nghiệp thứ hai của mình với tư cách là tác giả sách phi hư cấu.