'Müßigkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Müßigkeitdie
[ˈmyːsɪçkaɪ̯t]Danh từSố nhiều: Müßigkeiten
Định nghĩa
1
thong dong- Cách thức diễn ra một cách yên bình, điềm tĩnh và thư thả.
ruhige, gelassene Art und Weise
„In einer Müßigkeit hinschlendernd, die sich dem Gebaren der übrigen anpaßte, stellte er unauffällig fest, daß die Leute, die wieder überall herumsaßen und herumstanden, ihm keine weitere Aufmerksamkeit zuwandten.“
Vừa thong dong bước đi trong một vẻ thư thả phù hợp với dáng vẻ của những người khác, anh ta kín đáo nhận ra rằng những người lại đang ngồi và đứng khắp nơi không còn dành cho anh ta sự chú ý nào nữa.