

xử lý rác- Việc thu gom, vận chuyển và lưu chứa, đốt hoặc tái chế chất thải.
Abtransport und Lagerung, Verbrennung oder Verwertung von Abfällen
đơn vị rác thải- Cơ quan công ích của thành phố hoặc công ty tư nhân chịu trách nhiệm thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải.
kommunaler Betrieb oder private Firma, der beziehungsweise die für den Abtransport und die Entsorgung von Abfällen durchführt