Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Müllerstochter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Müllerstochter
die
[ˈmʏlɐsˌtɔxtɐ]
Danh từ
Số nhiều: Müllerstöchter
Định nghĩa
1
con gái thợ xay
- Con gái của một người thợ xay hoặc chủ cối xay.
weibliches Kind eines Müllers
„Er heiratete am 13. November 1737 die
Müllerstochter
Sophia Buth aus Raddack.“
Ông kết hôn vào ngày 13 tháng 11 năm 1737 với Sophia Buth, con gái một người thợ xay, đến từ Raddack.
Danh từ