

xe đẩy rác- Phương tiện chở rác đơn giản có bánh xe, không có động cơ riêng, dùng để thu gom hoặc vận chuyển rác.
einfache Transportfläche auf Rädern ohne eigenen Antrieb für Müll
xe bẩn- Cách nói thông tục đến tiếng lóng, thường mang nghĩa chê bai, chỉ một chiếc ô tô bị chất đầy rác hoặc vô cùng bừa bộn, bẩn thỉu.
umgangssprachlich bis Slang; oft abfällig vermülltes Automobil