'Münzkabinett' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Münzkabinettdas
[ˈmʏnt͡skabiˌnɛt]Danh từSố nhiều: Münzkabinette
Định nghĩa
1
phòng tiền xu- Phòng hoặc gian trưng bày nơi các bộ sưu tập tiền xu được giới thiệu cho người xem.
Räumlichkeit, in der Münzsammlungen präsentiert werden
„Die Medaille befindet sich heute im Münzkabinett in Paris und das Trachtenbuch mit der Zeichnung im Germanischen Nationalmuseum in Nürnberg.“
“Hiện nay, huy chương này գտնվումនៅ phòng tiền xu ở Paris, còn cuốn sách về trang phục có hình vẽ ấy thì գտնվումនៅ Bảo tàng Quốc gia German ở Nürnberg.”