'Mürbteig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mürbteigder
[ˈmʏʁpˌtaɪ̯k]Danh từSố nhiều: Mürbteige
Định nghĩa
1
bột giòn- Loại bột nhào đặc, chứa nhiều đường, bột mì và chất béo, nhưng chỉ có ít nước.
viel Zucker, Mehl und Fett und wenig Wasser enthaltender, fester Teig
„Man macht einen Mürbteig, rollt ihn auf sauberem Blech zu einer runden, dünnen Platte aus, macht einen Rand darum und bäckt die Torte bei mäßiger Hitze gelbbraun.“
Người ta làm bột giòn, cán nó trên khay sạch thành một tấm tròn mỏng, tạo một mép xung quanh rồi nướng bánh ở nhiệt độ vừa phải cho đến khi vàng nâu.