'Müsliriegel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Müsliriegelder
[ˈmyːsliˌʁiːɡl̩]Danh từSố nhiều: Müsliriegel
Định nghĩa
1
thanh ngũ cốc- Một loại bánh kẹo dạng thanh, được làm từ ngũ cốc, các loại hạt, trái cây khô và sô-cô-la.
eine Süßware in Riegelform, hergestellt aus Getreide, Nüssen, Trockenobst, Schokolade
„Das Abendessen wird auf Matten provisorischen Zelten eingenommen. Stühle und Tische sind auch bereits auf dem Weg ins Tal. Die meiste Verpflegung auch. Trinken, Salz, Müsliriegel – jeder setzt auf seine eigene Mischung.“
“Bữa tối được dùng trong những chiếc lều tạm trên các tấm thảm. Ghế và bàn cũng đã đang được chuyển xuống thung lũng. Phần lớn lương thực cũng vậy. Đồ uống, muối, thanh ngũ cốc – mỗi người đều dựa vào sự kết hợp riêng của mình.”