'Machtübergabe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Machtübergabedie
[ˈmaxtʔyːbɐˌɡaːbə]Danh từSố nhiều: Machtübergaben
Định nghĩa
1
chuyển giao quyền lực- Quá trình quyền lực được chuyển từ người hoặc nhóm đang nắm giữ sang một người hoặc nhóm khác.
Vorgang, dass die Macht vom bisherigen Inhaber an einen anderen weitergegeben wird
„Dennoch kommen sich die Anführer der Schwarzen und Weißen – Nelson Mandela und der Buren-Politiker Frederik Willem de Klerk – näher und handeln in einem zähen Prozess eine friedliche Machtübergabe aus.“
“Tuy nhiên, các nhà lãnh đạo của người da đen và da trắng – Nelson Mandela và chính trị gia Boer Frederik Willem de Klerk – ngày càng xích lại gần nhau và trong một quá trình dai dẳng đã thương lượng được một cuộc chuyển giao quyền lực trong hòa bình.”
„Mugabe hatte sich 1976 erfolgreich an die Spitze eines Guerillakriegs gesetzt, durch den die weiße Minderheit schließlich zur Machtübergabe am Verhandlungstisch gezwungen wurde.“
“Năm 1976, Mugabe đã thành công vươn lên vị trí lãnh đạo một cuộc chiến tranh du kích, qua đó thiểu số da trắng cuối cùng bị buộc phải chuyển giao quyền lực trên bàn đàm phán.”