tham vọng quyền lực- sự theo đuổi quyền lực hoặc ảnh hưởng, mong muốn mở rộng vị thế chi phối của mình đối với người khác hoặc trong một khu vực, tổ chức, quốc gia
das Streben nach Macht/Einfluss
„Die Regierung in Seoul sieht durch Pekings Machtambitionen unter anderem eine Forschungsstation bedroht.“
"Chính phủ ở Seoul cho rằng, trong số những điều khác, một trạm nghiên cứu đang bị đe dọa bởi những tham vọng quyền lực của Bắc Kinh."
„Alle Versuche der westlichen Demokratien, Hitler zu beschwichtigen, seine Machtambitionen zu befriedigen, sind zum Scheitern verurteilt.“
"Mọi nỗ lực của các nền dân chủ phương Tây nhằm xoa dịu Hitler, nhằm thỏa mãn những tham vọng quyền lực của ông ta, đều được định sẵn là sẽ thất bại."