hành quyền- Sự tác động, chi phối của cá nhân hoặc nhóm người đang cầm quyền, cai trị hay nắm quyền đối với người khác.
Einflussnahme der herrschenden, regierenden, bemächtigten Person oder Personengruppe auf andere
„Infantile Appelle geben Auskunft über die Charakterzüge von Viktor Orbáns Machtausübung: Nirgendwo in Europa werden die Begriffe Freiheit und Souveränität so systematisch sinnentleert wie in Ungarn.“
“Những lời kêu gọi mang tính ấu trĩ cho thấy các đặc điểm trong cách hành quyền của Viktor Orbán: Không nơi nào ở châu Âu mà các khái niệm tự do và chủ quyền lại bị rút rỗng ý nghĩa một cách có hệ thống như ở Hungary.”
„Der vorliegende Entwurf sieht nicht nur vor, die Verfassung der Türkei der tatsächlichen Lage, die in der alleinigen Machtausübung Erdogans besteht, nachträglich anzupassen, sondern geht darüber hinaus.“
“Bản dự thảo hiện tại không chỉ dự liệu việc điều chỉnh hiến pháp của Thổ Nhĩ Kỳ cho phù hợp về sau với tình hình thực tế là quyền lực nằm hoàn toàn trong tay Erdogan, mà còn đi xa hơn thế.”