'Machtelite' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Machtelitedie
[ˈmaxtʔeˌliːtə]Danh từSố nhiều: Machteliten
Định nghĩa
1
giới quyền lực- nhóm người thuộc tầng lớp tinh hoa trong một xã hội, nắm giữ nhiều quyền lực và có ảnh hưởng lớn đến chính trị, kinh tế hoặc các quyết định quan trọng
elitäre Gruppierung innerhalb einer Gesellschaft, die viel Macht hat
„So setzte sich die Machtelite nach wie vor aus wenigen hundert Familien zusammen, die durch Großgrundbesitz oder Handel wohlsituiert waren, bereits in der Vergangenheit Regierungsposten innegehabt hatten und eine vornehme Abstammung vorweisen konnten.“
“Vì vậy, giới quyền lực vẫn bao gồm vài trăm gia đình, những người khá giả nhờ sở hữu đại điền trang hoặc hoạt động thương mại, đã từng nắm giữ các chức vụ trong chính quyền từ trước và có thể chứng minh dòng dõi cao quý.”
„Er verstand sich als Opfer, verstrickt in einen Klassenkampf zwischen der Machtelite in Bogotá und dem Volk von Medellín.“
“Ông ta tự xem mình là nạn nhân, bị cuốn vào cuộc đấu tranh giai cấp giữa giới quyền lực ở Bogotá và người dân Medellín.”