'Machtgefüge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Machtgefügedas
[ˈmaxtɡəˌfyːɡə]Danh từSố nhiều: Machtgefüge
Định nghĩa
1
cơ cấu quyền lực- Tổng thể các quan hệ gắn kết với nhau quy định ai nắm quyền lực nào và quyền lực được phân bố ra sao.
Menge verbundener Gegebenheiten, wem welche Macht zusteht
„Wie die grundherrlichen, gerichtsherrlichen und leibherrlichen Abhängigkeiten verteilt waren, hing vom Machtgefüge innerhalb der Herrschaftsschicht ab, außerdem vom Machtverhältnis zwischen Stadt und Land und schließlich davon, wie stark die Übermacht der emporwachsenden Territorialfürsten bereits geworden war.“
“Việc các mối quan hệ lệ thuộc của lãnh chúa đất đai, lãnh chúa tư pháp và lãnh chúa thân thuộc được phân bố như thế nào phụ thuộc vào cơ cấu quyền lực trong tầng lớp thống trị, ngoài ra còn phụ thuộc vào tương quan quyền lực giữa thành thị và nông thôn, và cuối cùng là vào việc ưu thế áp đảo của các lãnh chúa lãnh thổ đang trỗi dậy đã trở nên mạnh đến mức nào.”