'Machzahl' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Machzahldie
[ˈmaxˌt͡saːl]Danh từSố nhiều: Machzahlen
Định nghĩa
1
số Mach- Đại lượng biểu thị tỷ số giữa vận tốc của một vật thể và tốc độ âm thanh trong môi trường bao quanh nó.
Kennzahl, die das Verhältnis der Geschwindigkeit eines Körpers zur Schallgeschwindigkeit des ihn umgebenden Mediums angibt
„Die Business-Jets können im Reiseflug Schallgeschwindigkeiten (Machzahlen) von 1,4 bis 1,6 erreichen. Ab einer Machzahl über 1 beginnt der Überschallbereich.“
"Các máy bay phản lực thương gia khi bay hành trình có thể đạt tốc độ âm thanh (số Mach) từ 1,4 đến 1,6. Từ số Mach lớn hơn 1 trở đi bắt đầu vùng siêu thanh."