'Magistrale' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Magistraledie
[maɡɪsˈtʁaːlə]Danh từSố nhiều: Magistralen
Định nghĩa
1
trục đường- Tuyến giao thông chính có tầm quan trọng đặc biệt, thường là đường lớn nối các khu vực quan trọng và có lưu lượng qua lại cao.
Hauptverkehrslinie von besonderer Bedeutung
„Es fuhren nur wenige Autos über diese sonst stark befahrene Magistrale, und die Fußgänger eilten hastig an den Häusern entlang, sie blieben nicht stehen, blickten sich jedoch ständig nach allen Seiten um.“
Chỉ có vài chiếc ô tô chạy qua trục đường vốn thường rất đông xe này, và người đi bộ vội vã bước dọc theo các ngôi nhà, họ không dừng lại mà vẫn liên tục nhìn quanh mọi phía.