'Maibowle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Maibowledie
[ˈmaɪ̯ˌboːlə]Danh từSố nhiều: Maibowlen
Định nghĩa
1
punch tháng Năm- Loại rượu punch được ngâm hoặc pha với cây asperula thơm (Waldmeister), thường dùng vào tháng Năm.
mit Waldmeister angesetzte Bowle
„Ich ahnte sofort, dass jetzt die Stunde der Berliner Maibowle gekommen war, und wahrhaftig fragte Reinhold die Kellnerin, ob es eine gute Maibowle gebe.“
“Tôi lập tức đoán ra rằng bây giờ đã đến lúc của món punch tháng Năm kiểu Berlin, và quả thật Reinhold đã hỏi cô phục vụ xem ở đây có món punch tháng Năm ngon không.”