'Mainframe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mainframeder
[…]Danh từSố nhiều: Mainframes
Định nghĩa
1
máy tính lớn- Hệ thống máy tính cỡ lớn, phức tạp và có năng lực xử lý rất cao, thường được dùng trong các tổ chức lớn để xử lý khối lượng dữ liệu và giao dịch lớn.
komplexes und umfangreiches Computersystem
Viele große Banken und Versicherungen setzen Mainframes ein.
Nhiều ngân hàng và công ty bảo hiểm lớn sử dụng máy tính lớn.