Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Maisbrei' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Maisbrei
der
[ˈmaɪ̯sˌbʁaɪ̯]
Danh từ
Số nhiều: Maisbreie
Định nghĩa
1
cháo ngô
- Món cháo hoặc bột sệt được nấu từ ngô.
aus Mais zubereiteter Brei
„Sie brachte mir eine Schale voll
Maisbrei
– er war warm und widerlich süß, aber er machte satt.“
“Cô ấy mang cho tôi một bát đầy cháo ngô – nó còn ấm và ngọt đến phát ngấy, nhưng lại làm no bụng.”
„Links saß ein junger pakistanischer Soldat am Tisch, auf dem er seinen Helm abgelegt hatte, und aß in aller Seelenruhe einen Teller
Maisbrei
.“
“Bên trái là một người lính Pakistan trẻ ngồi ở bàn, nơi anh ta đặt chiếc mũ sắt của mình xuống, và ung dung ăn một đĩa cháo ngô.”
Danh từ