'Maisgrieß' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Maisgrießder
[ˈmaɪ̯sˌɡʁiːs]Danh từSố nhiều: Maisgrieße
Định nghĩa
1
bột ngô- Hạt ngô được xay nhỏ thành dạng hạt mịn hoặc thô nhỏ, dùng để nấu ăn, nhất là các món như polenta.
kleinkörnig gemahlene Maiskörner
„Die traditionelle Zubereitung von Polenta ist einfach, aber kraftraubend. Nachdem man Maisgrieß langsam in kochendes Salzwasser eingerührt hat, muss die schwere Masse beständig bis zu einer Stunde lang gerührt werden, damit sie eine glatte Konsistenz erhält und nicht zu stark anbrennt.“
Cách chế biến polenta truyền thống thì đơn giản, nhưng tốn sức. Sau khi từ từ khuấy bột ngô vào nước muối đang sôi, phải khuấy khối bột đặc nặng ấy liên tục trong suốt tới một giờ để nó có được độ sánh mịn và không bị cháy khét quá nhiều.
2
cháo ngô- Món ăn dạng cháo hoặc bột đặc được nấu từ bột ngô nói ở nghĩa [1].
Speise (Brei) aus [1]
„Die Frauen kochen wie jeden Tag Pap, einen geschmacklosen Maisgrieß.“
Như mỗi ngày, những người phụ nữ nấu pap, một món cháo ngô nhạt nhẽo.