'Make-up' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Make-updas
[ˈmɛɪ̯kˌʔap]Danh từSố nhiều: Make-ups
Định nghĩa
1
trang điểm- việc sử dụng mỹ phẩm để làm đẹp khuôn mặt
Anwendung kosmetischer Mittel, um das Gesicht zu verschönern
„Sie trägt ein sehr durchsichtiges rosa Kleid, rosa Dessous, eine rosa Brille, ihr Gesicht bedeckt rosa Make-up, und sie benutzt rosa Kleenex-Tücher, um sich vorsichtig damit die rosa Haut abzutupfen.“
Cô ấy mặc một chiếc váy hồng rất trong suốt, đồ lót hồng, kính hồng, khuôn mặt cô được phủ lớp trang điểm hồng, và cô dùng khăn giấy Kleenex hồng để thấm nhẹ làn da hồng.