'Malachit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Malachitder
[malaˈxɪt]Danh từSố nhiều: Malachite
Định nghĩa
1
đá malachit- Khoáng vật có màu xanh lục, thường là khoáng đồng cacbonat, được dùng làm đá trang sức và chất màu.
grünliches Mineral
„In jeden Fall baute man auch in Europa, im Bergwerk von Rudna Glava in Serbien, um diese Zeit bereits in Schächten Malachit und Azurit ab, was möglicherweise in den ersten Jahrhunderten hauptsächlich zu Schmuck und Farbpigmenten verarbeitet wird.“
“Dù sao thì vào thời đó, ở châu Âu, tại mỏ Rudna Glava ở Serbia, người ta cũng đã khai thác đá malachit và azurit trong các hầm mỏ, mà trong những thế kỷ đầu có thể chủ yếu được chế tác thành đồ trang sức và sắc tố màu.”