đầm lầy ngập mặn- Vùng đầm lầy có cây đước và các loài cây ngập mặn mọc dày đặc.
von Mangroven bewachsener Sumpf
„Bald darauf befanden wir uns in einem dichten Mangrovensumpf; das Wasser unter uns stank nach Fäulnis und Schwefel; in Schwärmen stiegen die Insekten von der Wasseroberfläche auf und ballten sich über unseren Köpfen zu schwirrenden Wolken zusammen, stachen uns in Arme und Gesichter und Ohren.“
“Ngay sau đó, chúng tôi ở trong một khu đầm lầy ngập mặn rậm rạp; nước dưới chân chúng tôi bốc mùi thối rữa và lưu huỳnh; từng đàn côn trùng bay vọt lên từ mặt nước, tụ lại trên đầu chúng tôi thành những đám mây vo ve, đốt vào tay, mặt và tai chúng tôi.”
„Sofort hatten die Männer sich und ihren gefallenen Kollegen in einem undurchdringlichen Mangrovensumpf versteckt.“
“Lập tức, những người đàn ông đã ẩn mình cùng người đồng đội đã ngã xuống của họ trong một khu đầm lầy ngập mặn không thể xuyên qua.”