

chi Sắn- Chi thực vật Manihot thuộc họ Thầu dầu, bao gồm các loài sắn.
Gattung (Manihot) aus der Familie der Wolfsmilchgewächse (Euphorbiaceae)
cây sắn- Loài thực vật thuộc chi sắn, có các củ rễ chứa nhiều tinh bột.
Pflanzenart mit stärkehaltigen Wurzelknollen der unter [1] beschriebenen Gattung
củ sắn- Củ rễ ăn được của cây sắn, thường dùng làm thực phẩm hoặc xay thành bột.
essbare Wurzelknolle der unter [2] beschriebenen Pflanzenart
sắn- Thuật ngữ thuộc lĩnh vực thực vật học và nông nghiệp, chỉ cây sắn hoặc các bộ phận của nó.
Botanik, Agrikultur: