

thủy thủ đoàn- toàn bộ nhân viên phục vụ trên một con tàu
Besatzung eines Schiffes
binh sĩ- những người lính thuộc về một đơn vị quân đội
Soldaten einer militärischen Einheit
đội ngũ, tổ đội- các thành viên của một tổ chức có cấu trúc tương tự quân đội, ví dụ như đội cứu hỏa, nhóm làm việc
Mitglieder einer ähnlich dem Militär gegliederten Organisation, zum Beispiel der Feuerwehr, Arbeitsteam
đội tuyển, đội thể thao- một nhóm vận động viên thi đấu chung với tư cách một đội trong cuộc tranh tài với một nhóm khác
Gruppe von Sportlern im gemeinsamen Wettstreit mit einer anderen Gruppe