'Marderhund' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Marderhundder
[ˈmaʁdɐˌhʊnt]Danh từSố nhiều: Marderhunde
Định nghĩa
1
chó gấu mèo- Loài động vật ăn thịt thuộc họ Chó, có ngoại hình giống gấu mèo, còn gọi là raccoon dog.
Raubtier, Art der Hunde
„Der Marderhund breitet sich nahezu im gesamten Bundesgebiet aus, vor allem im Norden.“
Chó gấu mèo đang lan rộng gần như trên toàn bộ lãnh thổ liên bang, đặc biệt là ở miền bắc.
„Mit Inkrafttreten des novellierten Landesjagdgesetzes (LJagdG) im Mai 2015 unterliegen Marderhunde weiterhin dem Landesjagdrecht.“
Kể từ khi luật săn bắn cấp bang đã sửa đổi (LJagdG) có hiệu lực vào tháng 5 năm 2015, chó gấu mèo vẫn tiếp tục thuộc phạm vi điều chỉnh của luật săn bắn cấp bang.