Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Marillenlikör' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Marillenlikör
der
[maˈʁɪlənliˌkøːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Marillenliköre
Định nghĩa
1
rượu mơ
- Rượu mùi được làm từ quả mơ.
Likör, hergestellt aus Marillen
Komm doch mal auf ein Gläschen
Marillenlikör
vorbei.
Hãy ghé qua uống một ly rượu mơ nhé.
Danh từ