Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Marillensaft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Marillensaft
der
[…]
Danh từ
Số nhiều: Marillensäfte
Định nghĩa
1
nước mơ
- Nước ép được làm từ quả mơ.
aus Marillen hergestellter Saft
„Die Stehtische und das Buffet mit
Marillensaft
und Petit Fours wollen so gar nicht mit der gemeinen Vorstellung von einer Stahlfirma harmonieren.“
“Những chiếc bàn đứng và quầy buffet với nước mơ và bánh petit four dường như hoàn toàn không hài hòa với hình dung thông thường về một công ty thép.”
„Statt Red Bull bestellt er
Marillensaft
, nachdem ihn der Kellner des Lokals gefragt hat, was die junge Dame für einen Wunsch habe.“
“Thay vì gọi Red Bull, anh ấy gọi nước mơ sau khi người bồi bàn của quán hỏi cô gái trẻ muốn dùng gì.”
Danh từ