căn cứ hải quân- cảng quân sự được trang bị và sử dụng làm nơi đóng quân, tiếp tế, sửa chữa và triển khai hoạt động của hải quân một quốc gia
gerüsteter Hafen der (Kriegs-)Marine eines Staates
„Als mein Vater an Bord ging, war das U-Boot gerade sechs Wochen lang im Marinestützpunkt von Saint-Nazaire überholt und für den nächsten Einsatz fit gemacht worden.“
“Khi cha tôi lên tàu, chiếc tàu ngầm vừa được đại tu suốt sáu tuần tại căn cứ hải quân ở Saint-Nazaire và được chuẩn bị sẵn sàng cho đợt làm nhiệm vụ tiếp theo.”