„In einem anderen Raum, den ein großer Ohrensessel beherrscht, schauen Marionetten den Besucher von den Wänden herab an.“
Trong một căn phòng khác, nơi chiếc ghế bành lớn thống trị, những con rối nhìn xuống du khách từ trên tường.
2
bù nhìn- người (đặc biệt là chính trị gia) bị người khác điều khiển
Mensch (insbesondere Politiker), der von anderen kontrolliert wird
Pétain war eine Marionette der deutschen Besatzer.
Pétain là một bù nhìn của quân chiếm đóng Đức.
„So attackierten nationalistische Politiker ihre jeweiligen Gegner in der Öffentlichkeit als Marionetten der Imperialisten, nur um dann selbst die Amerikaner zu umwerben.“
Vì vậy, các chính trị gia dân tộc chủ nghĩa đã tấn công đối thủ của họ trước công chúng như những bù nhìn của chủ nghĩa đế quốc, chỉ để sau đó tự mình tán tỉnh người Mỹ.