

nhãn hiệu- một dấu hiệu hoặc ký hiệu lâu dài
eine dauerhafte Kennzeichnung oder Markierung
thương hiệu- hàng hóa có tên được bảo hộ cụ thể
Ware mit einem bestimmten geschützten Namen
tem- dạng viết tắt của tem thư hoặc một loại dấu hiệu giá trị khác
Kurzform von Briefmarke oder einem anderen Wertzeichen
phiếu- quyền lợi để nhận hàng hoặc ưu đãi
Berechtigung für Bezug oder Vergünstigung