

thị phần- Tỷ lệ doanh số bán ra hoặc doanh thu của một doanh nghiệp trong tổng doanh số bán ra hoặc tổng doanh thu của toàn ngành trên thị trường.
Absatz- oder Umsatzanteil eines Unternehmens am Absatz beziehungsweise Umsatz der Branche (Marktvolumen)