'Marktfrau' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Marktfraudie
[ˈmaʁktˌfʁaʊ̯]Danh từSố nhiều: Marktfrauen
Định nghĩa
1
nữ tiểu thương- Người phụ nữ bán hàng hóa tại một quầy hàng ở chợ.
weibliche Person, die an einem Marktstand Waren verkauft
„Die Marktfrau erkennt sofort, dass wir aus dem reichen Deutschland sind.“
Người phụ nữ bán hàng ở chợ nhận ra ngay rằng chúng tôi đến từ nước Đức giàu có.
„Zwischen schreienden Marktfrauen, Wasserverkäufern, nach harzigem Rauch stinkenden Tabakhändlern, lärmenden Vorarbeitern und Schauerleuten, die offensichtlich bereits den Großteil ihres Lohns in Bier umgesetzt hatten, stand der Greis mit seinem auffälligen Dreispitz und den silberbespangten Schuhen an der Mole, wie bestellt und nicht abgeholt.“
Giữa những người phụ nữ bán hàng ở chợ la hét, những người bán nước, những người bán thuốc lá bốc mùi khói nhựa hắc, những người đốc công ồn ào và những phu khuân vác rõ ràng đã đổi phần lớn tiền công của mình lấy bia, ông lão với chiếc mũ ba góc nổi bật và đôi giày đính khóa bạc đứng ở cầu tàu, như thể đã được hẹn trước mà không có ai đón.