Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Marmorbruch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Marmorbruch
der
[ˈmaʁmoːɐ̯ˌbʁʊx]
Danh từ
Số nhiều: Marmorbrüche
Định nghĩa
1
mỏ đá cẩm thạch
- mỏ đá nơi người ta khai thác đá cẩm thạch.
Steinbruch, in dem Marmor gewonnen wird
„Diese starke Tour führt hinauf zum höchsten
Marmorbruch
Europas auf 2150 m Höhe.“
"Chuyến đi đầy thử thách này dẫn lên mỏ đá cẩm thạch cao nhất châu Âu ở độ cao 2150 m."
Từ đồng nghĩa
Marmorsteinbruch
Danh từ