'Marschrichtung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Marschrichtungdie
[ˈmaːʁʃˌʁɪçtʊŋ]Danh từSố nhiều: Marschrichtungen
Định nghĩa
1
hướng hành quân- Hướng mà một cuộc hành quân tiến theo hoặc nhắm tới trong quá trình di chuyển.
Richtung, die ein Marsch einschlägt/verfolgt
„Alle diese Nachrichten machten es zur Gewissheit, dass jetzt dort, wo man eine einzige Division geglaubt hatte, die ganze Armee der Franzosen war, die von Moskau aus eine von den Russen nicht vorhergesehene Marschrichtung eingeschlagen hatte, nämlich die alte Kalugaer Strasse.“
“Tất cả những tin tức này khiến người ta chắc chắn rằng giờ đây ở nơi mà trước đó người ta tưởng chỉ có một sư đoàn, thì thực ra là toàn bộ quân đội Pháp, lực lượng đã từ Moskva chọn một hướng hành quân mà phía Nga không hề dự liệu trước, tức là con đường Kaluga cũ.”
„Nachdem das Boot gesichert und die Marschrichtung mit dem Kompaß festgestellt worden war, mußten sich die Siedler sehr bald schon ihren Weg mit der Axt durch ein Mastixdickicht bahnen.“
“Sau khi chiếc thuyền đã được cố định và hướng hành quân được xác định bằng la bàn, những người định cư chẳng bao lâu đã phải dùng rìu tự mở đường xuyên qua một bụi cây mastic rậm rạp.”